Tứ Hạ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên một đơn vị hành chính cấp thị trấn: "Tứ Hạ" là tên của một thị trấn thuộc huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Thị trấn Tứ Hạ nằm bên bờ sông Bồ. (Thị trấn Tứ Hạ nằm bên bờ sông Bồ.)
- Chợ Tứ Hạ là một trong những chợ lớn của huyện Hương Trà. (Chợ Tứ Hạ là một trong những chợ lớn của huyện Hương Trà.)
- Chúng tôi sẽ dừng chân nghỉ ngơi tại Tứ Hạ trước khi vào thành phố Huế. (Chúng tôi sẽ dừng chân nghỉ ngơi tại Tứ Hạ trước khi vào thành phố Huế.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Về Tứ Hạ": chỉ hành động trở về địa phương là thị trấn Tứ Hạ.
- Mỗi dịp Tết, anh ấy lại về Tứ Hạ thăm gia đình. (Mỗi dịp Tết, anh ấy lại về Tứ Hạ thăm gia đình.)
"Ở Tứ Hạ": chỉ địa điểm cư trú hoặc hiện diện tại thị trấn Tứ Hạ.
- Bà ngoại tôi đã sống ở Tứ Hạ suốt mấy chục năm. (Bà ngoại tôi đã sống ở Tứ Hạ suốt mấy chục năm.)
Biến thể và từ gần giống
- Tứ (Số từ): số bốn.
- Hạ (Danh từ): mùa hè; hoặc chỉ phương hướng (phía dưới).
Lưu ý
- "Tứ Hạ" là một danh từ riêng, luôn viết hoa chữ cái đầu.
- Từ này chủ yếu được dùng với tư cách là địa danh, không có nghĩa gốc Hán-Việt ("bốn mùa hè" hay "bốn phía dưới") trong ngữ cảnh thông thường.
- (thị trấn) h. Hương Trà, t. Thừa Thiên-Huế